bê bết

bê bết

Sau trận mưa, con đường trở nên bê bết bùn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị dính, bôi, vấy bẩn một cách lộn xộn nhiều: Dùng để miêu tả trạng thái bị dính, bôi bẩn một chất lỏng, chất nhờn, bùn đất... lên một bề mặt với số lượng nhiều trông rất bẩn thỉu, lộn xộn.
    • trạng thái ì ạch, không tiến triển, đình trệ: Dùng để miêu tả một công việc, tình hình hoặc quá trình nào đó bị đình trệ, kém hiệu quả, không sự tiến triển.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "bị dính bẩn nhiều":

    • Sau trận mưa, con đường trở nên bết bùn. (Sau trận mưa, con đường trở nên lấm lem, dính đầy bùn.)
    • Tay bết mực sau giờ học vẽ. (Tay dính đầy mực một cách lộn xộn sau giờ học vẽ.)
  • Nghĩa "đình trệ, không tiến triển":

    • Dự án xây dựng bết thiếu vốn. (Dự án xây dựng đình trệ thiếu vốn.)
    • Công việc kinh doanh cứ bết mãi không khá lên được. (Công việc kinh doanh cứ ì ạch mãi không khá lên được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bết máu": dính đầy máu một cách ghê rợn.

    • Sau vụ tai nạn, áo anh ta bết máu. (Sau vụ tai nạn, áo anh ta dính đầy máu.)
  • " bết nợ": (dùng trong văn nói) chỉ tình trạng mắc nợ quá nhiều, chồng chất.

    • Công ty ấy đang bết nợ nguy cơ phá sản. (Công ty ấy đang chồng chất nợ nần nguy cơ phá sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấm bết (cụm tính từ): nhấn mạnh sự dính bẩn từ đầu đến chân, toàn thân.

    • Đứa trẻ chạy vào nhà, người lấm bết bùn đất. (Đứa trẻ chạy vào nhà, người dính đầy bùn đất.)
  • Bết (tính từ): có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, chỉ sự dính lại, kết dính.

    • Tóc bết lại mồ hôi. (Tóc dính lại mồ hôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "dính bẩn": lấm lem, nhớp nháp, nhem nhuốc, lem nhem.
  • Nghĩa "đình trệ": ì ạch, trì trệ, đình đốn, chậm tiến.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa "dính bẩn": sạch sẽ, tinh tươm.
  • Nghĩa "đình trệ": tiến triển, phát triển, trôi chảy, thuận lợi.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đầu bết tóc, mình bết bùn": (thành ngữ/cách nói von) miêu tả hình ảnh rất bẩn thỉu, lôi thôi.
  • "Công việc bết như cháo": (cách nói so sánh trong khẩu ngữ) công việc rất rối ren, lộn xộn không tiến triển.

Từ chứa "bê bết"